close the wealth gap
Nghĩa thường dùng
“Policies should aim to close the wealth gap between rich and poor.”Các chính sách nên nhằm giảm khoảng cách giàu nghèo giữa người giàu và người nghèo.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Policies should aim to close the wealth gap between rich and poor.”Các chính sách nên nhằm giảm khoảng cách giàu nghèo giữa người giàu và người nghèo.
Đang tải...