Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close the wealth gap

/kloʊz ðə wɛlθ ɡæp/

Nghĩa thường dùng

Giảm sự khác biệt về tài sản giữa các nhóm. cụm từ

“Policies should aim to close the wealth gap between rich and poor.”Các chính sách nên nhằm giảm khoảng cách giàu nghèo giữa người giàu và người nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...