Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close your book

/kləʊz jɔːr bʊk/

Nghĩa thường dùng

gấp sách lại cụm từ

“Close your book and listen to me.”Gấp sách lại và nghe tôi nói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...