Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close your mouth

Nghĩa thường dùng

ngậm miệng lại cụm từ

“A dentist might ask you to close your mouth.”Nha sĩ có thể yêu cầu bạn ngậm miệng lại. (Lưu ý: Shut thường thân mật hơn.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...