Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close-fitting

/'klous'fitiɳ/

Nghĩa thường dùng

bó sát, ôm người tính từ

“She wore a close-fitting black dress to the party.”Cô ấy mặc một chiếc váy đen ôm sát người đến dự tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

close-fitting

/'klous'fitiɳ/

tính từ

  • vừa sát người (quần áo)
Định nghĩa tiếng Anh

s fitting closely but comfortably

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...