close-fitting
Nghĩa thường dùng
“She wore a close-fitting black dress to the party.”Cô ấy mặc một chiếc váy đen ôm sát người đến dự tiệc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
close-fitting
/'klous'fitiɳ/
tính từ
- vừa sát người (quần áo)
Định nghĩa tiếng Anh
s fitting closely but comfortably