Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close-knit family

Nghĩa thường dùng

gia đình gắn bó chặt chẽ cụm từ

“They come from a close-knit family that cares for each other.”Họ xuất thân từ một gia đình gắn bó chặt chẽ và quan tâm lẫn nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...