Từ điển Anh–Việt

112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close off

/kloʊz ɔːf/

Đang hiển thị mục gốc close off cho “closes off”.

Nghĩa thường dùng

đóng lại, chấm dứt (vấn đề/tranh luận) hoàn toàn cụm động từ

“The legal settlement closed off any further disputes.”Thỏa thuận pháp lý đã chấm dứt hoàn toàn mọi tranh chấp tiếp theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...