Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close the deal

/kloʊz ðə diːl/

Đang hiển thị mục gốc close the deal cho “closes the deal”.

Nghĩa thường dùng

hoàn tất một thỏa thuận hoặc hợp đồng. cụm từ

“We managed to close the deal after weeks of negotiation.”Chúng tôi đã hoàn tất thỏa thuận sau nhiều tuần thương thuyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...