cloud infrastructure
/klaʊd ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/
Nghĩa thường dùng
Hạ tầng cần thiết cho điện toán đám mây.
cụm từ
“Companies invest in cloud infrastructure to enhance scalability.”Các công ty đầu tư vào hạ tầng đám mây để tăng cường khả năng mở rộng.