Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cloud infrastructure

/klaʊd ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/

Nghĩa thường dùng

Hạ tầng cần thiết cho điện toán đám mây. cụm từ

“Companies invest in cloud infrastructure to enhance scalability.”Các công ty đầu tư vào hạ tầng đám mây để tăng cường khả năng mở rộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...