Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cloud of doubt

/klaʊd ʌv daʊt/

Nghĩa thường dùng

Cảm giác nghi ngờ hoặc thiếu tin tưởng. cụm từ

“There was a cloud of doubt over his intentions.”Có một cảm giác nghi ngờ về ý định của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...