cloud of uncertainty
/klaʊd ʌv ʌnˈsɜrˌtən/
Nghĩa thường dùng
Cảm giác nghi ngờ hoặc bối rối về tương lai.
cụm từ
“There’s a cloud of uncertainty hanging over the project.”Có một sự nghi ngờ bao trùm lên dự án.