Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cloud over

/klaʊd ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

Trở nên u ám hoặc buồn rầu. cụm từ

“Her mood started to cloud over when she heard the news.”Tâm trạng của cô ấy bắt đầu trở nên u ám khi nghe tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...