Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cloud services

Nghĩa thường dùng

dịch vụ đám mây. cụm từ

“Many businesses rely on cloud services for data management.”Nhiều doanh nghiệp phụ thuộc vào dịch vụ đám mây để quản lý dữ liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...