Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cloud storage

/klaʊd ˈstɔːrɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

Lưu trữ dữ liệu trên các máy chủ từ xa thông qua internet. cụm từ

“Cloud storage offers flexibility and easy access to files.”Lưu trữ đám mây cung cấp sự linh hoạt và truy cập dễ dàng vào tệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...