cloud technology
/klaʊd tɛkˈnɑːlədʒi/
Nghĩa thường dùng
Công nghệ cho phép lưu trữ và truy cập dữ liệu qua internet.
cụm từ
“Businesses are increasingly adopting cloud technology for storage.”Các doanh nghiệp ngày càng áp dụng công nghệ đám mây để lưu trữ.