Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cloud technology

/klaʊd tɛkˈnɑːlədʒi/

Nghĩa thường dùng

Công nghệ cho phép lưu trữ và truy cập dữ liệu qua internet. cụm từ

“Businesses are increasingly adopting cloud technology for storage.”Các doanh nghiệp ngày càng áp dụng công nghệ đám mây để lưu trữ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...