Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cloud-capped

/'klaudkæpt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cloud-capped

/'klaudkæpt/

tính từ

  • phủ mây, có mây che phủ
    • cloud-capped mountain: núi có mây che phủ
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having clouds resting on the top or head; reaching to the clouds; as, cloud-capped mountains.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...