cloud-native
/klaʊd ˈneɪ.t̬ɪv/
Nghĩa thường dùng
được xây dựng thuần cho đám mây (ứng dụng thiết kế tối ưu chạy trên cloud)
tính từ
“Cloud-native applications scale automatically based on user demand.”Ứng dụng thuần đám mây tự động mở rộng theo nhu cầu người dùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- được xây dựng thuần cho đám mây (ứng dụng thiết kế tối ưu chạy trên cloud)
ví dụ
Cloud-native applications scale automatically based on user demand. — Ứng dụng thuần đám mây tự động mở rộng theo nhu cầu người dùng.