Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

cloud-native /klaʊd ˈneɪ.t̬ɪv/

tính từ

  • được xây dựng thuần cho đám mây (ứng dụng thiết kế tối ưu chạy trên cloud)

ví dụ

Cloud-native applications scale automatically based on user demand. — Ứng dụng thuần đám mây tự động mở rộng theo nhu cầu người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...