Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cloud-native

/klaʊd ˈneɪ.t̬ɪv/

Nghĩa thường dùng

được xây dựng thuần cho đám mây (ứng dụng thiết kế tối ưu chạy trên cloud) tính từ

“Cloud-native applications scale automatically based on user demand.”Ứng dụng thuần đám mây tự động mở rộng theo nhu cầu người dùng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • được xây dựng thuần cho đám mây (ứng dụng thiết kế tối ưu chạy trên cloud)

ví dụ

Cloud-native applications scale automatically based on user demand. — Ứng dụng thuần đám mây tự động mở rộng theo nhu cầu người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...