cloud-nine
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cloud-nine
//
* danh từ- (thông tục) cảm giác cực kỳ khoái trá
- She was on cloud-nine after her victory:Cô ta cực kỳ hoan hỷ sau thắng lợi
Từ điển Anh–Việt
112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...