cloudiness
/'klaudinis/ phổ biến #34110
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cloudiness
/'klaudinis/
danh từ
- tình trạng có mây phủ, tình trạng đầy mây; tình trạng u ám
- tình trạng đục vẩn
- sự tối nghĩa, sự không sáng tỏ, sự không rõ ràng (văn)
- vẻ u buồn
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of the sky when it is covered by clouds n. gloomy semidarkness caused by cloud cover n. the quality of being cloudy