Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cloudiness

/'klaudinis/ phổ biến #34110
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cloudiness

/'klaudinis/

danh từ

  • tình trạng có mây phủ, tình trạng đầy mây; tình trạng u ám
  • tình trạng đục vẩn
  • sự tối nghĩa, sự không sáng tỏ, sự không rõ ràng (văn)
  • vẻ u buồn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of the sky when it is covered by clouds n. gloomy semidarkness caused by cloud cover n. the quality of being cloudy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...