cloudy sky
Nghĩa thường dùng
bầu trời nhiều mây
adj + n
“The cloudy sky looks grey.”Bầu trời nhiều mây trông xám xịt.
Từ điển Anh–Việt
111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The cloudy sky looks grey.”Bầu trời nhiều mây trông xám xịt.
Đang tải...