co-branding /ˌkoʊˈbrænd.ɪŋ/
danh từ
- đồng thương hiệu (hai thương hiệu hợp tác)
ví dụ
Co-branding with a luxury label elevated their market image. — Đồng thương hiệu với nhãn hàng xa xỉ nâng tầm hình ảnh thị trường của họ.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Co-branding with a luxury label elevated their market image. — Đồng thương hiệu với nhãn hàng xa xỉ nâng tầm hình ảnh thị trường của họ.
Đang tải...