Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

co-branding

/ˌkoʊˈbrænd.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đồng thương hiệu (hai thương hiệu hợp tác) danh từ

“Co-branding with a luxury label elevated their market image.”Đồng thương hiệu với nhãn hàng xa xỉ nâng tầm hình ảnh thị trường của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đồng thương hiệu (hai thương hiệu hợp tác)

ví dụ

Co-branding with a luxury label elevated their market image. — Đồng thương hiệu với nhãn hàng xa xỉ nâng tầm hình ảnh thị trường của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...