co-branding
Nghĩa thường dùng
“Co-branding with a luxury label elevated their market image.”Đồng thương hiệu với nhãn hàng xa xỉ nâng tầm hình ảnh thị trường của họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đồng thương hiệu (hai thương hiệu hợp tác)
ví dụ
Co-branding with a luxury label elevated their market image. — Đồng thương hiệu với nhãn hàng xa xỉ nâng tầm hình ảnh thị trường của họ.