co-founder
/ˈkoʊˌfaʊn.dər/
Nghĩa thường dùng
đồng sáng lập
danh từ
“The co-founder stepped back from day-to-day operations.”Đồng sáng lập rút lui khỏi hoạt động hàng ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đồng sáng lập
ví dụ
The co-founder stepped back from day-to-day operations. — Đồng sáng lập rút lui khỏi hoạt động hàng ngày.