Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

co-founder

/ˈkoʊˌfaʊn.dər/

Nghĩa thường dùng

đồng sáng lập danh từ

“The co-founder stepped back from day-to-day operations.”Đồng sáng lập rút lui khỏi hoạt động hàng ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đồng sáng lập

ví dụ

The co-founder stepped back from day-to-day operations. — Đồng sáng lập rút lui khỏi hoạt động hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...