Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

co-payment

/ˈkoʊˌpeɪ.mənt/

Nghĩa thường dùng

khoản đồng chi trả (bảo hiểm) danh từ

“Your co-payment for this prescription is five dollars.”Khoản đồng chi trả của bạn cho đơn thuốc này là năm đô la.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khoản đồng chi trả (bảo hiểm)

ví dụ

Your co-payment for this prescription is five dollars. — Khoản đồng chi trả của bạn cho đơn thuốc này là năm đô la.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...