co-payment /ˈkoʊˌpeɪ.mənt/
danh từ
- khoản đồng chi trả (bảo hiểm)
ví dụ
Your co-payment for this prescription is five dollars. — Khoản đồng chi trả của bạn cho đơn thuốc này là năm đô la.
112,384 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Your co-payment for this prescription is five dollars. — Khoản đồng chi trả của bạn cho đơn thuốc này là năm đô la.
Đang tải...