co-worker /ˈkoʊˌwɜːrkər/
danh từ
- Một người làm việc cùng bạn, đặc biệt là trong cùng một công ty.
ví dụ
I have a great relationship with my co-workers. — Tôi có mối quan hệ tốt với các đồng nghiệp của mình.
112,415 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
I have a great relationship with my co-workers. — Tôi có mối quan hệ tốt với các đồng nghiệp của mình.
Đang tải...