Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coal-fired power plants

Nghĩa thường dùng

nhà máy điện chạy bằng than cụm từ

“Many countries are phasing out coal-fired power plants to reduce carbon emissions.”Nhiều quốc gia đang loại bỏ dần các nhà máy điện than để giảm lượng khí thải carbon.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • nhà máy điện chạy bằng than
    • coal-fired power plants emit CO2: các nhà máy điện than thải ra CO2
    • retire coal-fired power plants: ngừng hoạt động các nhà máy điện than
    • build new coal-fired power plants: xây dựng các nhà máy điện than mới
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...