coal-whipper
/'koul,eipə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coal-whipper
/'koul,eipə/
danh từ
- người xúc than; máy xúc than (từ ở tàu chở than ra)
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who raises coal out of the hold of a ship.