Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coarse hair

Nghĩa thường dùng

tóc thô, tóc cứng cụm từ

“I’ve got coarse hair and rather broad hips, but she always says I look nice.”Tôi có mái tóc thô và hông khá to, nhưng chị ấy luôn bảo tôi trông ổn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...