coastal ecosystems
/ˈkoʊstəl ˌiːkəˈsɪstəmz/
Nghĩa thường dùng
Hệ sinh thái tự nhiên dọc theo bờ biển.
cụm từ
“Coastal ecosystems provide habitat for many species.”Hệ sinh thái ven biển cung cấp nơi sống cho nhiều loài.