Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coastal ecosystems

/ˈkoʊstəl ˌiːkəˈsɪstəmz/

Nghĩa thường dùng

Hệ sinh thái tự nhiên dọc theo bờ biển. cụm từ

“Coastal ecosystems provide habitat for many species.”Hệ sinh thái ven biển cung cấp nơi sống cho nhiều loài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...