Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coastal town

/ˈkoʊstəl taʊn/

Nghĩa thường dùng

thị trấn ven biển danh từ

“Seacombe is a charming coastal town known for its beautiful beaches.”Seacombe là một thị trấn ven biển quyến rũ nổi tiếng với những bãi biển đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thị trấn ven biển
    • coastal town tourism: du lịch thị trấn ven biển
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...