coastal town
/ˈkoʊstəl taʊn/
Nghĩa thường dùng
thị trấn ven biển
danh từ
“Seacombe is a charming coastal town known for its beautiful beaches.”Seacombe là một thị trấn ven biển quyến rũ nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Đồng nghĩa
seaside townbeach townmaritime townport town
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thị trấn ven biển
- coastal town tourism: du lịch thị trấn ven biển