cocoa
/'koukou/ Collins ★ phổ biến #8963
Nghĩa thường dùng
ca cao (đồ uống, bột ca cao)
danh từ
“She makes cocoa for her son.”Cô ấy pha ca cao cho con trai.
Biến thể từ
cocoas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cocoa
/'koukou/
danh từ: (cocoa)
/'koukou/- (thực vật học) cây dừa
- quả dừa
danh từ
- bột cacao
- nước cacao
- màu cacao
thành ngữ
- cocoa bean
- hột cacao
- cocoa nib
- hột cacao đã bóc vỏ
- cocoa powder
- thuốc súng nâu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a beverage made from cocoa powder and milk and sugar; usually drunk hot n. powder of ground roasted cacao beans with most of the fat removed