Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cocoa

/'koukou/ Collins ★ phổ biến #8963

Nghĩa thường dùng

ca cao (đồ uống, bột ca cao) danh từ

“She makes cocoa for her son.”Cô ấy pha ca cao cho con trai.

Biến thể từ cocoas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cocoa

/'koukou/

danh từ: (cocoa)

/'koukou/
  • (thực vật học) cây dừa
  • quả dừa

danh từ

  • bột cacao
  • nước cacao
  • màu cacao

thành ngữ

  1. cocoa bean
    • hột cacao
  2. cocoa nib
    • hột cacao đã bóc vỏ
  3. cocoa powder
    • thuốc súng nâu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a beverage made from cocoa powder and milk and sugar; usually drunk hot n. powder of ground roasted cacao beans with most of the fat removed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...