Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

code of ethics

Nghĩa thường dùng

bộ quy tắc đạo đức cụm từ

“Student reporters wrote a code of ethics for the club.”Phóng viên học sinh lập bộ quy tắc đạo đức cho câu lạc bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...