code of ethics
Đang hiển thị mục gốc code of ethics cho “codes of ethics”.
Nghĩa thường dùng
“Student reporters wrote a code of ethics for the club.”Phóng viên học sinh lập bộ quy tắc đạo đức cho câu lạc bộ.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc code of ethics cho “codes of ethics”.
“Student reporters wrote a code of ethics for the club.”Phóng viên học sinh lập bộ quy tắc đạo đức cho câu lạc bộ.
Đang tải...