Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coffee table

/ˈkɔfi ˈteibl/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

bàn cà phê cụm từ

“I put my coffee on the coffee table.”Tôi đặt cà phê của mình lên bàn cà phê.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coffee table

//

* danh từ
  • bàn cà phê (bàn thấp kê ở phòng tiếp khách)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...