coffee table
/ˈkɔfi ˈteibl/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
bàn cà phê
cụm từ
“I put my coffee on the coffee table.”Tôi đặt cà phê của mình lên bàn cà phê.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coffee table
//
* danh từ- bàn cà phê (bàn thấp kê ở phòng tiếp khách)