cognatation
/kɔg'neiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cognatation
/kɔg'neiʃn/
danh từ
- sự thân thuộc họ hàng, quan hệ họ hàng
- tính cùng nguồn gốc, tính cùng hệ (ngôn ngữ)
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...