Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cognitive computing

/ˈkɒɡ.nɪ.tɪv kəmˈpjuː.tɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tính toán nhận thức cụm từ

“Cognitive computing helps in making better decisions.”Tính toán nhận thức giúp đưa ra quyết định tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...