Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cognitive computing systems

/ˈkɒɡnɪtɪv kəmˈpjuːtɪŋ ˈsɪstəmz/

Nghĩa thường dùng

Hệ thống mô phỏng quá trình tư duy của con người. cụm từ

“Cognitive computing systems can analyze unstructured data.”Hệ thống máy tính nhận thức có thể phân tích dữ liệu phi cấu trúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...