cognitive computing systems
/ˈkɒɡnɪtɪv kəmˈpjuːtɪŋ ˈsɪstəmz/
Nghĩa thường dùng
Hệ thống mô phỏng quá trình tư duy của con người.
cụm từ
“Cognitive computing systems can analyze unstructured data.”Hệ thống máy tính nhận thức có thể phân tích dữ liệu phi cấu trúc.