Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cognitive decline

/ˈkɒɡnɪtɪv dɪˈklaɪn/

Nghĩa thường dùng

suy giảm nhận thức danh từ

“Cognitive decline can affect daily activities.”Suy giảm nhận thức có thể ảnh hưởng đến hoạt động hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...