Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cognitive development

/ˈkɒɡ.nɪ.tɪv dɪˈvel.əp.mənt/

Nghĩa thường dùng

phát triển nhận thức cụm từ

“Language learning plays a role in cognitive development.”Học ngôn ngữ đóng vai trò trong phát triển nhận thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...