Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cognitive dissonance

/ˈkɒɡnɪtɪv ˈdɪsənəns/

Nghĩa thường dùng

sự mâu thuẫn nhận thức cụm từ

“Cognitive dissonance can lead to changes in beliefs.”Sự mâu thuẫn nhận thức có thể dẫn đến sự thay đổi trong niềm tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...