Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cognitive neuroscience

/ˈkɒɡnɪtɪv ˌnjʊəroʊˈsaɪəns/

Nghĩa thường dùng

thần kinh học nhận thức cụm từ

“Cognitive neuroscience studies the brain's role in cognition.”Thần kinh học nhận thức nghiên cứu vai trò của não trong nhận thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...