Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cognitive skills

/ˈkɑːɡnɪtɪv skɪlz/

Nghĩa thường dùng

khả năng tư duy để học hỏi và hiểu biết cụm từ

“Language learning enhances cognitive skills in children.”Học ngôn ngữ nâng cao khả năng tư duy ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...