Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cohesively

/kəu'hi:sivli/

Nghĩa thường dùng

gắn bó, liên kết trạng từ

“The team worked cohesively to complete the project on time.”Nhóm đã làm việc gắn bó để hoàn thành dự án đúng hạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cohesively

//

* phó từ
  • gắn bó, liên kết
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...