Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coinage

/'kɔinidʤ/ TOEFL phổ biến #27919

Nghĩa thường dùng

tiền đúc danh từ

“The coinage of new currency can impact the economy significantly.”Việc đúc tiền mới có thể ảnh hưởng đáng kể đến nền kinh tế.

Biến thể từ coinages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coinage

/'kɔinidʤ/

danh từ

  • sự đúc tiền
  • tiền đúc
  • hệ thống tiền tệ
    • a decimal coinage: hệ thống tiền tệ thập tiến
  • sự tạo ra, sự đặt ra (từ mới)
    • this is the very coinage of his brain: cái đó là do trí óc hắn ta tạo ra
  • từ mới đặt
Định nghĩa tiếng Anh

n. coins collectively

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...