coined by
cụm từ
- được đặt ra bởi, do ai đó tạo ra (thường là từ hoặc cụm từ mới)
- coined by the New York Times: được đặt ra bởi tờ New York Times
- a term coined by scientists: một thuật ngữ do các nhà khoa học đặt ra
- coined by Shakespeare: do Shakespeare đặt ra