Từ điển Anh–Việt

112,399 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

coined by

cụm từ

  • được đặt ra bởi, do ai đó tạo ra (thường là từ hoặc cụm từ mới)
    • coined by the New York Times: được đặt ra bởi tờ New York Times
    • a term coined by scientists: một thuật ngữ do các nhà khoa học đặt ra
    • coined by Shakespeare: do Shakespeare đặt ra
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...