coinitial
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coinitial
//
- (tô pô) cùng đầu
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having a common beginning.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Having a common beginning.
Đang tải...