Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cold chain

/ˈkoʊld tʃeɪn/

Nghĩa thường dùng

chuỗi lạnh (hệ thống vận chuyển/lưu kho kiểm soát nhiệt độ) danh từ

“Pharmaceutical companies rely on a strict cold chain.”Các công ty dược phẩm phụ thuộc vào chuỗi lạnh nghiêm ngặt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...