Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cold feet

/'kould'fi:t/

Nghĩa thường dùng

cảm giác lo lắng hoặc do dự cụm từ

“She got cold feet before the wedding and almost canceled.”Cô ấy cảm thấy lo lắng trước lễ cưới và suýt hủy bỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cold feet

/'kould'fi:t/

danh từ

  • sự hèn nhát
  • (quân sự) sự trốn (không dám) ra trận
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...