cold feet
/'kould'fi:t/
Nghĩa thường dùng
cảm giác lo lắng hoặc do dự
cụm từ
“She got cold feet before the wedding and almost canceled.”Cô ấy cảm thấy lo lắng trước lễ cưới và suýt hủy bỏ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cold feet
/'kould'fi:t/
danh từ
- sự hèn nhát
- (quân sự) sự trốn (không dám) ra trận