Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cold front

/koʊld frʌnt/

Nghĩa thường dùng

không khí lạnh danh từ

“A cold front arrived yesterday.”Một đợt không khí lạnh đã đến hôm qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...