cold water
Nghĩa thường dùng
nước lạnh
adjective + noun
“I drink cold water after running.”Tôi uống nước lạnh sau khi chạy.
Từ điển Anh–Việt
111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I drink cold water after running.”Tôi uống nước lạnh sau khi chạy.
Đang tải...