Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cold weather

/kəʊld ˈweðə/

Nghĩa thường dùng

thời tiết lạnh danh từ

“We wear warm clothes in cold weather.”Chúng tôi mặc quần áo ấm khi thời tiết lạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...