Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cold winds blowing

/koʊld wɪndz ˈbloʊɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Dấu hiệu của khó khăn sắp tới. cụm từ

“The cold winds are blowing; we need to prepare for layoffs.”Có dấu hiệu khó khăn sắp tới; chúng ta cần chuẩn bị cho việc sa thải.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...